chạy quanh

  1. aller quelque part dans les environs
    • Nhà tôi chạy quanh đâu đấy
      mon mari est allé quelque part dans les environs

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chạy quanh
Những đứa trẻ chạy quanh sân trường trong giờ ra chơi.